Cùng TAD tìm hiểu ngắn gọn học bổng các trường đang áp dụng nào. Chúc các bạn sẽ có được những suất học bổng du học Hàn Quốc 2021 phù hợp nhất.

Học bổng du học Hàn Quốc 2021 - Phần 1.

국민대학교 대학원
1 – KOOKMIN UNIVERSITY – Seoul

5 월초에 입학신청

ĐĂNG KÍ NHẬP HỌC VÀO ĐẦU THÁNG 5

Program/department

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Bachelor: International Business

Master, PHD: Global Business

Tuition fee

HỌC PHÍ

5,136,000 KRW (cử nhân- bachelor)
Admission fee

PHÍ NHẬP HỌC

706.000 KRW
Application fee

PHÍ XÉT HỒ SƠ

100.000 KRW
 

Scholarship

HỌC BỔNG

Tất cả sinh viên mới (all freshmen): 20% học phí (tuition fee)

IELTS 6.5: 30% học phí (tuition fee) IELTS 7.0: 50% học phí (tuition fee) IELTS 7.5: 70% học phí (tuition fee) IELTs 8.0: 100% học phí (tuition fee)

아주 대학교
2. AJOU UNIVERSITY – Suwon

Application deadline: 1st October – 15th November

ĐĂNG KÍ NHẬP HỌC VÀO 01 THÁNG 10 – 15 THÁNG 11

Program/department

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Khoa Quản Trị Kinh Doanh (Business Administration)
Tuition fee

HỌC PHÍ

3.440.000 KRW/học kỳ (semester )
Admission fee

PHÍ NHẬP HỌC

446.000 KRW
Scholarship

HỌC BỔNG

IELTS 6.0 hoặc TOPIK 4: 30% học phí (tuition fee)

IELTS 6.5 hoặc TOPIK 5: 50% học phí (tuition fee)

IELTS 7.0 hoặc TOPIK 6: 70% học phí (tuition fee)

IELTS 7.5 hoặc TOPIK 7: 100% học phí (tuition fee)

 

Dorm

KÍ TÚC XÁ

Phòng 2 người (double room): 931.000 -1.216.000 KRW/học kỳ (semester) (không bao gồm kỳ nghỉ 8

tuần 545.000 – 720.000 KRW-  not include 8 weeks holiday 545.000 – 720.000 KRW )

Phòng 4 người (quadruple room): 631.000/học kỳ (không tính kì nghỉ 8 tuần 415.000 KRW- not include

8 weeks holiday )

Học bổng du học Hàn Quốc 2021 - Phần 1.

광운대 대학원
3. KWANGWOON UNIVERSITY – Seoul

5 월초에 입학신청

ĐĂNG KÍ NHẬP HỌC VÀO ĐẦU THÁNG 5

Program/department

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Tuition fee

HỌC PHÍ

4.930.000 KRW/học kỳ (semester)
Admission fee

PHÍ NHẬP HỌC

980.000 KRW
Scholarship

HỌC BỔNG

Tất cả sinh viên mới (all freshmen): 30% học phí (tuition fee)

Sinh viên từ trung tâm tiếng Hàn của trường hoặc TOPIK 3 (students studied at Kwangwoon language center): 50% học phí (tuition fee)

TOPIK 4: 70% học phí (tuition fee)

TOPIK 5 trở lên: 80% học phí (tuition fee)

 

Dorm

KÍ TÚC XÁ

Phòng 2 người ký túc xá hạnh phúc (double room): 1.500.000 KRW/học kỳ (semester) (tiền đặt cọc

100.000 KRW– 100.000 KRW deposit)

Phòng 4 người khu nhà quốc tế (quadruple room): 100.000 KRW/học kỳ (tiền đặt cọc 100.000 KRW

100.000 KRW deposit)

경기 대학교
4. KYONGGI UNIVERSITY – Suwon

March and June Intake

ĐĂNG KÍ NHẬP HỌC CHO CÁC KỲ THÁNG 3 VÀ THÁNG 6

Program/department

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Khoa Quản Trị Kinh Doanh (Business Administration)
Tuition fee

HỌC PHÍ

3 3.200.000 – 4.200.000 KRW/ năm (year)
Admission fee

PHÍ NHẬP HỌC

572.000 KRW
Application Fee

PHÍ XÉT DUYỆT HỒ SƠ

100.00 KRW
Scholarship

HỌC BỔNG

Học viên đã học 4 kỳ trở lên của khóa tiếng Hàn tại trường Đại học Kyonggi: 100% học phí (tuition fee)

Đã hoàn thành khóa tiếng Hàn 2 năm tại các trường Đại học ở Hàn Quốc hoặc đã học từ 4 học kỳ trở

lên: 40% học phí (tuition fee)

Tất cả học sinh nước ngoài: 30% học phí (tuition fee)

IELTS 6.5 hoặc TOPIK 4: 60% học phí (tuition fee) IELTS 7.5 hoặc TOPIK 5: 70% học phí (tuition fee) IELTS 8.5 hoặc TOPIK 6: 100% học phí (tuition fee)

 

Dorm

KÍ TÚC XÁ

Phòng 2 người (double room):

1.368.200 KRW/ 4 tháng (4 months)

1,949,300 KRW/6 tháng (6 months)

3,798,500 KRW/12 tháng (12months)

경국 대학교
5. KONKUK UNIVERSITY – Seoul/Chungju

March and June Intake

ĐĂNG KÍ NHẬP HỌC CHO CÁC KỲ THÁNG 3 VÀ THÁNG 6

Program/department

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Khoa Anh Văn (English departmen)
Tuition fee

HỌC PHÍ

4.816.000 – 5.777.000 KRW/ năm (year)
Admission fee

PHÍ NHẬP HỌC

1.015.000 KRW
Application Fee

PHÍ XÉT DUYỆT HỒ SƠ

100.000 KRW
Scholarship

HỌC BỔNG

Đại học (undergraduate):

TOPIK 3: 30% học phí. TOPIK 4: 40% học phí. TOPIK 5: 50% học phí. TOPIK 6: 60% học phí

Cao học (graduate)

TOPIK 3- 5: 30% học phí (tuition fee)

TOPIK level 3: 50% học phí (ngành khoa học- science)

IELTS 5.5/TOEFL (PBT550, CBT210, Ibt80) hoặc TOPIK 6: 50% học phí (tuition fee)

 

Dorm

KÍ TÚC XÁ

Phòng 2 người (double room):

1.368.200 KRW/ 4 tháng (4 months)

1,949,300 KRW/6 tháng (6 months)

3,798,500 KRW/12 tháng (12months)

6. KOREA UNIVERSITY – Seoul

March and June Intake

ĐĂNG KÍ NHẬP HỌC CHO CÁC KỲ THÁNG 3 VÀ THÁNG 6

Program/department

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

ĐA DẠNG NHIỀU NGÀNH HỌC (various majors)

https://ku.studioabroad.com/_customtags/ct_FileRetrieve.cfm?File_ID=0F0571754F00077B0D720307711F03

077A001B0C0F7D026B05040605727C757705017B767B040B00

Tuition fee

HỌC PHÍ

4.886.000 – 6.500.000 KRW/ năm (year)

Hc phí của các khóa có sự khác nhau  (tuition fee is different between departments/majors

Admission fee

PHÍ NHẬP HỌC

1.142.000 KRW
Application Fee

PHÍ XÉT DUYỆT HỒ SƠ

120.000 KRW
Scholarship

HỌC BỔNG

Đã học 1 kỳ học, hoàn thành 12 tín chỉ, GPA 2.0, không vi phạm các quy định của trường:

Điểm GPA xuất sắc (outstanding GPA): 100% học phí (tuition fee)

Điểm GPA tiến bộ vượt trội so với 2 kì học trước (improvement in GPA compared to 2 previous semesters) :

50% học phí (tuition fee)

Học sinh cần hỗ trợ tài chính: 50% học phí (tuition fee)

Thời gian đăng ký (apllication period)

Kỳ học mùa xuân (for spring semester): tháng 1 (january)

Kỳ học mùa thu (for fall semester): tháng 7 (july)

Dorm

KÍ TÚC XÁ

Có riêng khu ký túc xá của nam và nữ

Phòng đơn (single room): 500.000 – 2.000.000 KRW/người (person)

Phòng đôi (double room): 395.000 – 1.580.000 KRW/người (person)

Tham khảo thêm:

♦♦ Hướng dẫn hồ sơ xin visa Hàn Quốc tại Tổng LSQ Hàn Quốc tại Tp. HCM
◊◊ Thông tin chi tiết nơi được chỉ định khám sức khỏe du học Hàn Quốc

♦♦ Viện giáo dục ngôn ngữ Hàn Quốc của Đại học Kosin
◊◊ Thông báo hướng dẫn về thay đổi chế độ Visa du học với Việt Nam
♦♦ Viện tiếng Hàn Đại học Hannam – Nhiều học bổng chuyển tiếp khóa chính
◊◊ Đại học Daegu Haany – Chi tiết chương trình du học tiếng Hàn chính quy

Đăng ký thông tin tư vấn du học tại đây. Để được tư vấn chương trình miễn phí.

dang-ky

Hay gửi đến email: thanhadongco@gmail.com; hoặc gọi điện thoại trực tiếp đến 0975 950 259 – 0901 32 21 32 – 0909 88 44 87 để được tư vấn và hỗ trợ hoàn toàn miễn phí.

TAD cung cấp DỊCH VỤ TƯ VẤN DU HỌC MIỄN PHÍ về: khóa học, trường, xin học bổng; giúp hoàn thiện thủ tục và hồ sơ xin Visa ÚC, CANADA, MỸ, THỤY SỸ, SÍP, PHILIPPINES, HÀN QUỐC.

TAD sẽ giúp bạn nhận được THÔNG TIN HỮU ÍCH và GIẢI PHÁP DU HỌC HIỆU QUẢ.