Cử nhân viễn thông – Ít ai nghĩ đến ngành học này nhưng lại luôn nằm trong danh sách định cư và khát nguồn nhân lực nhất ÚC hiện nay. Tại sao các du học sinh cứ chọn học kế toán, khách sạn nhà hàng, … Hãy chọn cho mình 1 lối đi dễ dàng hơn với chuyên ngành Viễn thông.

1/ University of New South Wales (miễn chứng minh tài chính)

Bachelor of Engineering (Honours) in Telecommunications Engineering

https://www.engineering.unsw.edu.au/study-with-us/undergraduate-degrees/telecommunications

  • Thời gian: 4 năm
  • Campus: Sydney
  • Học phí: $ 39,360 AUD/năm
  • Kì nhập học: Tháng 2, 7
  • Yêu cầu: Hoàn thành 1 năm bậc đại học hoặc có bằng cao đẳng +  IELTS 6.5 (không band nào dưới 6.0)

2/ University of Wollongong (chứng minh tài chính)

Bachelor of Engineering (Honours) – Telecommunications Engineering

https://coursefinder.uow.edu.au/information/index.html?course=bachelor-engineering-honours-telecommunications

  • Thời gian: 4 năm
  • Campus: Wollongong
  • Học phí: $ 34,992 AUD/năm
  • Kì nhập học: Tháng 2, 7
  • Yêu cầu: Hoàn thành 1 năm bậc đại học +  IELTS 6.0 (không band nào dưới 6.0)

Bằng cử nhân trong viễn thông là có liên quan trong việc trao đổi thông tin giữa các thực thể. Học sinh tìm hiểu về kỹ thuật, mạng và viễn thông. Sinh viên tốt nghiệp sẽ có thể làm việc ở các bộ phận khác nhau của một hệ thống viễn thông, hoặc là nhà phát triển và thiết kế của một hệ thống hoặc người quản lý của một trong hiện tại.

3/ RMIT (miễn chứng minh tài chính)

Bachelor of Engineering (Telecommunications Engineering) (Honours)

https://www.rmit.edu.au/study-with-us/levels-of-study/undergraduate-study/honours-degrees/bh071

  • Thời gian: 4 năm
  • Campus: Melbourne City
  • Học phí: $ 35,520 AUD/năm
  • Kì nhập học: Tháng 2,7
  • Yêu cầu: Bằng THPT GPA 8.0 +  IELTS 6.5 (không band nào dưới 6.0)

4/ Macquire University (miễn chứng minh tài chính)

Engineering (Honours) with a stream in Telecommunications Engineering

https://courses.mq.edu.au/2018/international/undergraduate/bachelor-of-engineering-honours-telecommunications-engineering-stream

  • Thời gian: 4 năm
  • Campus: North Ryde
  • Học phí: $ 36,300 AUD/năm
  • Kì nhập học: Tháng 2, 7
  • Yêu cầu: THPT GPA 8.0 +  IELTS 6.5 (không band nào dưới 6.0)

5/ Swinburne University of Technology (Chứng minh tài chính)

Bachelor of Engineering (Honours) with a major in Telecommunications

https://www.swinburne.edu.au/study/course/international/bachelor-of-engineering-honours/telecommunications/

  • Thời gian: 4 năm
  • Campus: Hawthorn
  • Học phí: $ 34,030 AUD/năm
  • Kì nhập học: Tháng 2,7
  • Yêu cầu: Bằng THPT GPA 8.0 +  IELTS 6.0 (Không band nào dưới 6.0)

6/ Melbourne Institute of Technology

Bachelor of Engineering Technology (Telecommunications)

http://www.mit.edu.au/study-with-us/programs/bachelor-engineering-technology-telecommunications

  • Thời gian: 3 năm
  • Campus: Melbourne
  • Học phí: $ 20,600 AUD/năm
  • Kì nhập học: Tháng 3, 7, 11
  • Yêu cầu: Bằng THPT +  IELTS 6.0 (Không band nào dưới 5.5)

Tham khảo thêm:

Đăng ký thông tin tư vấn du học tại đây. Để được tư vấn chương trình miễn phí.

dang-ky

Hay gửi đến email: thanhadongco@gmail.com; hoặc gọi điện thoại trực tiếp đến 0975 950 259 – 0901 32 21 32 Ms. Linh để được tư vấn và hỗ trợ hoàn toàn miễn phí.

TAD cung cấp DỊCH VỤ TƯ VẤN DU HỌC MIỄN PHÍ về; khóa học, trường, xin học bổng; giúp hoàn thiện thủ tục và hồ sơ xin Visa; ÚC, CANADA, THỤY SỸ, HÀ LAN, TÂY BAN NHA, PHILIPPINES.

TAD sẽ giúp bạn nhận được THÔNG TIN HỮU ÍCH và GIẢI PHÁP DU HỌC HIỆU QUẢ.

Có thể bạn quan tâm