I – FLINDERS UNIVERSITY

  1. Học phí
  • Chương trình Foundation: $24,300/ 8 tháng – $33,000/ 12 tháng
  • Cử nhân: $29,200/năm
  • Dự bị Thạc sỹ Kinh doanh: $10,200/4 tháng – $18,800/8 tháng
  • Thạc sỹ: $34,000/năm
  1. Học bổng
  • Học bổng 25% cho học phí năm đầu tiên với các ngành Kinh doanh, Kỹ thuật, IT và Khoa học
  • Học bổng dự bị đại học: 25% – 50% học phí (StudyGroup)
  • Học bổng Diploma ngành Kinh doanh: 25% và 50% học phí
  1. Điều kiện đầu vào
  • Foundation: IELTS 5.0 (5.0)
  • Bachelor & Master: từ IELTS 6.0
  • Học sinh được phép học tối đa 20 tuần tiếng anh trước khóa chính nếu IELTS thấp hơn yêu cầu đầu vào
  1. Lĩnh vực đào tạo nổi tiếng: Ngành Kỹ thuật và thiết kế, Ngành về sức khỏe, Ngành Kinh doanh và Kinh tế.

Ưu điểm: tốc độ xét hồ sơ nhanh chóng (khoảng dưới 2 tuần), chỉ cần chứng minh sổ tiết kiệm, không phỏng vấn. Học sinh tốt nghiệp trung học VN được nhận thẳng vào năm 1 đại học, không cần qua Pathway.
Nhược điểm: học sinh cần viết tay GTE cẩn thận.

II – UNIVERSITY OF TASMANIA

  1. Học phí
  • Chương trình Foundation: $20,700/9 tháng
  • Cử nhân: $27,500/năm
  • Thạc sỹ: $30,750/năm
  1. Học bổng
  • Học bổng Quốc tế của trường Tasmania (Tasmanian International Scholarship – TIS) 25% – IELTS 5.5(5.0)
  • Học bổng Khoa Business: Tasmanian School of Business and Economic (TSBE) 50% – IELTS 6.0
  • 50% học bổng cho các khóa Thạc sĩ của khoa Kinh doanh và Kinh tế, trừ Thạc sĩ Kế toán – IELTS 6.0 (6.0); riêng MBA 6.5
  1. Điều kiện đầu vào
  • Foundation: IELTS 5.5(5.0)
  • Cử nhân: IELTS 6.0 đến 7.0
  • Thạc sỹ: IELTS 6.5 đến 7.5
  • Học sinh được phép học tối đa 20 tuần tiếng Anh trước khóa chính nếu IELTS thấp hơn yêu cầu đầu vào của khóa học.
  1. Danh tiếng
  • Top 18 trường Đại học hàng đầu Úc và top 300 toàn thế giới

Ưu điểm: Là trường đại học Level 1, không phải chứng minh tài chính với đại sứ quán, học bổng nhiều và dễ đạt.
Nhược điểm: xét hồ sơ lâu, GTE xét chặt chẽ. Các yếu tố chính khi xét GTE: gap year, GPA, IELTS, High risk areas… nếu học sinh vướng các yếu tố này, hồ sơ sẽ xét lâu hơn và có thể bị từ chối.

III – THE UNIVERSITY OF NEWCASTLE

  1. Học phí
  • Chương trình Foundation: AU$15,000
  • Cao đẳng: AU$20.210/8 tháng – AU$23.930/12 tháng
  • Cử nhân: AU$28,400/năm
  • Thạc sỹ: AU$27,000/năm
  1. Học bổng
  • Học bổng bậc Cử nhân khoa Kỹ thuật, Xây dựng và môi trường từAU$5,000 đến AU$35,000/năm
  • Học bổng bậc Cử nhân khoa Khoa học AU$5,000/năm
  • Học bổng Thạc sỹ khoa Kỹ thuật, Xây dựng và môi trường AU$6,000/năm
  • Học bổng Thạc sỹ khoa Khoa học AU$5,000/năm
  • Học bổng Thạc sỹ khoa Kinh doanh và Luật 25%
  1. Điều kiện đầu vào
  • Foundation: IELTS 5.0(4.5) – 5.5(5.0)
  • Cao đẳng: IELTS 5.5 – 6.0
  • Cử nhân: IELTS 6.0
  • Thạc sỹ: IELTS 6.5

        d. Danh tiếng

  • Top 214 thế giới và top 10 trường Đại học hàng đầu Úc (QS World University Rankings)

Ưu điểm: có nhiều chuyên ngành đặc biệt dễ tuyển sinh: Kiến trúc (Không cần Portfolio), Kỹ sư Xây dựngMBA không yêu cầu kinh nghiệm hay GMAT (4-6 tuần thực tập hưởng lương), Các ngành vè công nghệ thông tin và an ninh mạng -Thạc sĩ CNTT (IT) không cần kinh nghiệm hay background. Hồ sơ có thể giải trình với Admision nhanh chóng. Phần lớn không cần chứng minh thu nhập (case by case).
Nhược điểm: chưa quen thuộc với sinh viên Việt Nam.

IV – THE UNIVERSITY OF WOLLONGONG

  1. Học phí
  • Chương trình Foundation: $22,320 (2 kỳ) – $30,600 (3 kỳ)
  • Cử nhân: AU$29,616/năm
  • Thạc sỹ: AU$34,614/năm
  1. Học bổng
  • Học bổng Foundation 25% – 50% dành riêng cho học sinh Việt Nam (với 50% yêu cầu GPA lớp 11 trên 7.5)
  • Học bổng Cử nhân khoa Y tế sức khỏe (50%)
  • Học bổng Cử nhân Excellent Scholarship (50%)
  • Học bổng Thạc sỹ UOW 10% – 30%
  1. Điều kiện đầu vào
  • Foundation: IELTS 5.5
  • Cử nhân: IELTS 6.0 (5.5)
  • Thạc sỹ: IELTS 6.5 (6.0)
  1. Danh tiếng & Lĩnh vực đào tạo nổi tiếng
  • Các ngành học được đánh giá cao: Khoa học năng lượng và kỹ thuật (44 – ARWU), Luật (90 thế giới, 12 tại Úc – THE 2018)
  • Top 2% các trường Đại học hàng đầu thế giới (QS World University Rankings 2020)

Ưu điểm: Tốc độ xét hồ sơ nhanh, đang cần sinh viên Việt Nam nên khá dễ chịu. GTE xét không quá chặt (mặc dù vẫn cần chứng mình thu nhập nhưng không kỹ như WSU hay Navitas).
Nhược điểm: hơi xa Sydney, ít được lựa chọn.

Trong hình ảnh có thể có: 1 người, đang đứng và trong nhà

V – CQUniversity

  1. Học phí
  • Dự bị (Văn bằng) AU$ 12,600/ hai học kì
  • Cử nhân: AU$25 584/năm
  • Thạc sỹ: AU$ 26 736/ năm
  1. Học bổng
  • Học bổng Vice – Chancellor 2019 cho sinh viên quốc tế: 20% học phí
  1. Điều kiện đầu vào
  • Dự bị (Văn bằng) IELTS 5.5 (5.0)
  • Cử nhân: IELTS 6.0
  • Thạc sỹ: IELTS 6.5
  1. Danh tiếng & Lĩnh vực đào tạo nổi tiếng
  • Top 2% các trường đại học hàng đầu thế giới (Times Higher Education)
  • Các môn học được xếp hạng cao: top 400 về Kinh doanh và Kinh tế toàn thế giới
  • 5 sao về Chất lượng đầu ra và thu nhập sinh viên tốt nghiệp (The Good Universities Guide)

Ưu điểm: xét hồ sơ nhanh (dưới 2 tuần), nhiều kỳ nhập học, học bổng tự động xét, nhiều campus, các ngành học chủ yếu liên quan đến Business: Management, Finance, Accounting… Phần lớn không phải chứng minh thu nhập (case by case).
Nhược điểm: có thể bị phỏng vấn khi xét GTE.

Theo GSP

Tham khảo thêm:

BNV Úc công bố chỉ tiêu thư mời visa Định cư Tay nghề năm 2019-20
ĐH Canberra cấp học bổng 25% cho du học sinh bậc cử nhân/ thạc sỹ
♦◊ ICMS cấp học bổng cho chương trình Master 2 năm lên đến 50% học phí
Năm ngành có mức lương cao nhất Úc năm 2019
Học bổng 20,290A$ từ QUT chuyên ngành kế toán bậc thạc sỹ

Đăng ký thông tin tư vấn du học tại đây. Để được tư vấn chương trình miễn phí.

dang-ky

Hay gửi đến email: thanhadongco@gmail.com, hoặc gọi điện thoại trực tiếp đến 0975 950 259 – 0901 32 21 32 Ms. Linh để được tư vấn và hỗ trợ hoàn toàn miễn phí.

TAD cung cấp; DỊCH VỤ TƯ VẤN DU HỌC MIỄN PHÍ về; khóa học, trường, xin học bổng; giúp hoàn thiện thủ tục và hồ sơ xin Visa ÚC, CANADA, THỤY SỸ, HÀ LAN, TÂY BAN NHA, PHILIPPINES.

TAD sẽ giúp bạn nhận được THÔNG TIN HỮU ÍCH và GIẢI PHÁP DU HỌC HIỆU QUẢ.